Động cơ thủy lực dòng Bmt
video

Động cơ thủy lực dòng Bmt

Các thiết bị sản xuất tiên tiến dành cho bộ bánh răng Geroler sử dụng áp suất khởi động thấp{0}}, mang lại khả năng vận hành trơn tru, đáng tin cậy và hiệu quả cao.
Trục đầu ra thích ứng với các vòng bi côn cho phép lực hướng trục và hướng tâm cao. Có thể cung cấp khả năng chịu áp suất cao và mô-men xoắn cao trong nhiều ứng dụng.
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

Động cơ dòng BMT thích ứng với thiết kế bộ bánh răng Geroler tiên tiến với dòng phân phối đĩa và áp suất cao. Thiết bị có thể được cung cấp biến thể riêng lẻ trong vận hành đa chức năng phù hợp với yêu cầu của ứng dụng.

 

Các tính năng đặc trưng:

  • Các thiết bị sản xuất tiên tiến dành cho bộ bánh răng Geroler sử dụng áp suất khởi động thấp{0}}, mang lại khả năng vận hành trơn tru, đáng tin cậy và hiệu quả cao.
  • Trục đầu ra thích ứng với các vòng bi côn cho phép lực hướng trục và hướng tâm cao. Có thể cung cấp khả năng chịu áp suất cao và mô-men xoắn cao trong nhiều ứng dụng.
  • Thiết kế tiên tiến trong luồng phân phối đĩa, có thể tự động bù đắp khi vận hành với hiệu suất âm lượng cao và tuổi thọ cao, mang lại khả năng vận hành trơn tru và đáng tin cậy.

 

Kiểu

BMT160

BMT 200

BMT 230

BMT 250

BMT 315

BMT400

BMT500

BMT 630

BMT 800

Chuyển vị hình học (cm3/vòng)

161.1

201.4

232.5

251.8

326.3

410.9

523.6

629.1

801.8

Tối đa. tốc độ (vòng/phút)

tiếp.

625

625

536

500

380

305

240

196

154

int.

780

750

643

600

460

365

285

233

185

Tối đa. mô-men xoắn (N·m)

tiếp.

470

590

670

730

950

1080

1220

1318

1464

int.

560

710

821

880

1140

1260

1370

1498

1520

đỉnh cao

669

838

958

1036

1346.3

1450.3

1643.8

1618.8

1665

Tối đa. công suất ra (kW)

tiếp.

27.7

34.9

34.7

34.5

34.9

31.2

28.8

25.3

22.2

int.

32

40

40

40

40

35

35

27.5

26.8

Tối đa. áp lực

giảm (MPa)

tiếp.

20

20

20

20

20

18

16

14

12.5

int.

24

24

24

24

24

21

18

16

13

đỉnh cao

28

28

28

28

28

24

21

19

16

Tối đa. lưu lượng (L/phút)

tiếp.

100

125

125

125

125

125

125

125

125

int.

125

150

150

150

150

150

150

150

150

Tối đa. cửa vào

áp suất (MPa)

tiếp.

21

21

21

21

21

21

21

21

21

int.

25

25

25

25

25

25

25

25

25

đỉnh cao

30

30

30

30

30

30

30

30

30

Trọng lượng (kg)

19.5

20

20.4

20.5

21

22

23

24

25

  • Áp suất liên tục: Max. giá trị của động cơ vận hành liên tục.
  • Áp lực liên tục: Max. giá trị vận hành của động cơ trong 6 giây/phút.
  • Áp suất đỉnh: Max. giá trị của động cơ vận hành trong 0,6 giây mỗi phút

 

211

 

Chú phổ biến: động cơ thủy lực dòng bmt, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy động cơ thủy lực dòng bmt Trung Quốc

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin